Từ vựng A2

Chủ đề bong-da · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Striker

/ˈstraɪ.kər/ A2

Nghĩa

Tiền đạo n

Định nghĩa · A player in soccer who scores goals for the team.

“The striker scored a goal in the last minute of the game.”Tiền đạo đã ghi bàn trong phút cuối của trận đấu.

“The striker headed the ball into the net.”Tiền đạo đánh đầu vào lưới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi nói về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Tiền đạo chính, chịu trách nhiệm ghi bàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...