Từ vựng A2

Chủ đề mau-sac · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navy blue

/ˌneɪ.vi ˈbluː/ A2

Nghĩa

Màu xanh nước biển n.phr

Định nghĩa · A dark blue color, similar to the sea.

“He wears a navy blue shirt for the school event today.”Cậu ấy mặc áo màu xanh nước biển cho sự kiện trường hôm nay.

“He wore a navy blue tie.”Anh ấy đeo cà vạt xanh nước biển.

Mẹo IELTS · Mô tả màu sắc trong bài viết về thời trang.

Ghi chú · Thường viết rời 'navy blue'; màu xanh đậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...