Từ vựng A2

Chủ đề mau-sac · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Turquoise

/ˈtɜːr.kɔɪz/ A2

Nghĩa

Màu ngọc lam n/adj

Định nghĩa · A blue-green color like that of a gemstone.

“The turquoise water in the sea looks very clear and inviting.”Nước màu ngọc lam trong biển trông rất trong và hấp dẫn.

“The water is turquoise.”Nước có màu ngọc lam.

Đồng nghĩa tealcyan
Cấu tạoTừ 'turquoise' (ngọc lam) không có thành phần khác.

Mẹo IELTS · Mô tả màu sắc trong bài viết sẽ làm phong phú hơn.

Ghi chú · Màu xanh ngọc lam; cũng là đá quý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...