Từ vựng A2

Chủ đề mau-sac · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bright red

/ˌbraɪt ˈrɛd/ A2

Nghĩa

(màu) đỏ tươi n.phr

Định nghĩa · A very bright shade of red.

“She painted her nails bright red for the party tonight.”Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi cho bữa tiệc tối nay.

“The bright red car is fast.”Chiếc xe màu đỏ tươi rất nhanh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để miêu tả màu sắc trong bài viết.

Ghi chú · Thường viết rời 'bright red'; màu đỏ rực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...