EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› gia-dinh › Niece
Niece
A2
n
📁 gia-dinh
Cháu gái(của cô, dì, chú)
UK /niːs/
·
US /niːs/
The daughter of one's sibling.
My sister has a lovely niece who is very funny.
→ Chị tôi có một cháu gái dễ thương và rất hài hước.
He walked his niece to school.
→ Anh ấy dẫn cháu gái đến trường.
Đồng nghĩa
sister's daughter
brother's daughter
Collocations
niece and nephew
little niece
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về gia đình trong bài nói.
Từ này dễ nhầm với 'nice' – chú ý phát âm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Grandson
/ˈɡrænd.sʌn/
Cháu trai(của ông bà)
Nephew
/ˈnɛ.vjuː/
Cháu trai(của cô, dì, chú)
Son-in-law
/ˈsʌnɪnlɔː/
Con rể
Daughter-in-law
/ˈdɔː.tərɪnlɔː/
Con dâu
Granddaughter
/ˈɡrændˌdɔː.tər/
Cháu gái(của ông bà)
Mother-in-law
/ˈmʌð.ərɪnlɔː/
Mẹc hồng, mẹ vợ
Father-in-law
/ˈfɑː.ðərɪnlɔː/
Bốc hồng, bố vợ
Takecareof
/teɪkkɛərəv/
Chăm sóc, quan tâm
Có trong các bộ
📔
50 từ vựng về chủ đề gia đình c2
A1 · Cộng đồng
📚
04. Gia đình
A2 · Admin
📔
36. Mối quan hệ mở rộng
A2 · Admin
🚶
Cambridge Movers (A1) · Phần 2
A1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...