Từ vựng A2

Chủ đề gia-dinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Niece

/niːs/ A2

Nghĩa

Cháu gái(của cô, dì, chú) n

Định nghĩa · The daughter of one's sibling.

“My sister has a lovely niece who is very funny.”Chị tôi có một cháu gái dễ thương và rất hài hước.

“He walked his niece to school.”Anh ấy dẫn cháu gái đến trường.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình trong bài nói.

Ghi chú · Từ này dễ nhầm với 'nice' – chú ý phát âm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...