Từ vựng A2

Chủ đề gia-dinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Granddaughter

/ˈɡrændˌdɔː.tər/ A2

Nghĩa

Cháu gái(của ông bà) n

Định nghĩa · The daughter of one's child.

“My grandmother enjoys telling stories to her granddaughter.”Bà tôi thích kể chuyện cho cháu gái của bà.

“His granddaughter is adorable.”Cháu gái của ông ấy rất đáng yêu.

Đồng nghĩa grandchilddescendant
Cấu tạo'Grand' (lớn) + 'daughter' (con gái).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · In Vietnamese, 'cháu gái' can mean granddaughter or niece; context clarifies.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...