Nephew
/ˈnɛ.vjuː/ A2
Nghĩa
Cháu trai(của cô, dì, chú)
n
Định nghĩa · The son of your brother or sister.
“My brother's nephew is learning to ride a bike.”Cháu trai của anh tôi đang học đi xe đạp.
“She bought a toy for her nephew.”Cô ấy mua đồ chơi cho cháu trai.
Đồng nghĩa
sister's sonbrother's son
Cụm hay dùng
nephew and niecefavorite nephew
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Phân biệt: nephew (cháu trai), niece (cháu gái).