Kho từ › gia-dinh › Familytree

Familytree

A2 n.phr 📁 gia-dinh
Gia phả
UK /ˈfæm.ə.litriː/ · US /ˈfæm.ə.litriː/
A diagram showing family relationships across generations.
We create a family tree to show our relatives.
→ Chúng tôi tạo một gia phả để chỉ ra họ hàng của chúng tôi.
He traced his family tree back to 1800.→ Anh ấy truy tìm gia phả đến năm 1800.
Đồng nghĩa
genealogypedigree
Collocations
draw a family treeresearch family tree
Họ từ
family (n)tree (n)
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về gia đình.
Viết liền 'familytree' không chuẩn; đúng là 'family tree'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...