Half-brother
/ˈhɑːfˌbrʌð.ər/ A2
Nghĩa
Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
n
Định nghĩa · A brother who has one parent in common with you.
“He has a half-brother from his father's side.”Anh ấy có một người anh trai cùng cha.
“Her half-brother is older.”Anh cùng mẹ khác cha của cô ấy lớn hơn.
Đồng nghĩa
stepbrother
Cụm hay dùng
half-brother and half-sisterhalf-sibling
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Khác với step-sibling: half có chung huyết thống.