Từ vựng A2

Chủ đề gia-dinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Half-brother

/ˈhɑːfˌbrʌð.ər/ A2

Nghĩa

Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha) n

Định nghĩa · A brother who has one parent in common with you.

“He has a half-brother from his father's side.”Anh ấy có một người anh trai cùng cha.

“Her half-brother is older.”Anh cùng mẹ khác cha của cô ấy lớn hơn.

Đồng nghĩa stepbrother

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Khác với step-sibling: half có chung huyết thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...