Từ vựng A2

Chủ đề gia-dinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hereditary

/həˈrɛd.ɪ.tər.i/ A2

Nghĩa

Di truyền adj

Định nghĩa · Related to genes passed from parents to children.

“Some diseases are hereditary and run in families.”Một số bệnh là di truyền và xảy ra trong các gia đình.

“The disease is hereditary.”Căn bệnh này có tính di truyền.

Đồng nghĩa geneticinherited
Cấu tạoTừ 'hereditary' không có thành phần khác.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe và di truyền.

Ghi chú · Di truyền qua gen hoặc truyền từ đời trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...