Từ vựng A2

Chủ đề gia-dinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stepfather

/ˈstɛpˌfɑː.ðər/ A2

Nghĩa

Cha dượng n

Định nghĩa · A man who is married to your mother but is not your biological father.

“Her stepfather helps her with her homework.”Cha dượng của cô ấy giúp cô ấy làm bài tập về nhà.

“She has a stepfather and a stepmother.”Cô ấy có cha dượng và mẹ kế.

Mẹo IELTS · Nói về gia đình phức tạp khi sử dụng từ này.

Ghi chú · Tiền tố 'step-' chỉ quan hệ do tái hôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...