Từ vựng A2

Chủ đề gia-dinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Orphan

/ˈɔːr.fən/ A2

Nghĩa

Trẻ mồ côi n

Định nghĩa · A child whose parents are dead.

“The orphan lives in a small house with other children.”Trẻ mồ côi sống trong một ngôi nhà nhỏ với những đứa trẻ khác.

“The orphan was adopted by a loving family.”Đứa trẻ mồ côi được một gia đình yêu thương nhận nuôi.

Đồng nghĩa waiffoundling
Cụm hay dùng orphan childorphanage

Mẹo IELTS · Nói về trẻ mồ côi khi thảo luận về xã hội.

Ghi chú · Trẻ mồ côi, mất cả cha lẫn mẹ hoặc một trong hai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...