Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Papaya

/pəˈpaɪ.ə/ A2

Nghĩa

Quả đu đủ n

Định nghĩa · A tropical fruit with sweet, orange flesh.

“He eats papaya for breakfast because it is healthy.”Anh ấy ăn đu đủ cho bữa sáng vì nó tốt cho sức khỏe.

“She made a papaya smoothie.”Cô ấy làm sinh tố đu đủ.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến lợi ích sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Ruột cam, hạt đen, vị ngọt nhẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...