Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Avocado

/ˌæv.əˈkɑː.doʊ/ A2

Nghĩa

Quả bơ n

Định nghĩa · A creamy green fruit often used in salads.

“They make a salad with avocado and tomatoes for lunch.”Họ làm một món salad với bơ và cà chua cho bữa trưa.

“He spread avocado on bread.”Anh ấy phết bơ lên bánh mì.

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm lành mạnh để gây ấn tượng.

Ghi chú · Béo, thường dùng làm guacamole.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...