Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raspberry

/ˈræzˌbɛr.i/ A2

Nghĩa

quả mâm xôi n

Định nghĩa · A small red fruit with a sweet taste.

“She adds raspberry to her yogurt every morning.”Cô ấy thêm quả mâm xôi vào sữa chua mỗi sáng.

“She picked raspberries from the garden.”Cô ấy hái quả mâm xôi trong vườn.

Đồng nghĩa berryfruit
Cấu tạoTừ 'rasp' (cạo) + 'berry' (quả).

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm, từ này rất hấp dẫn.

Ghi chú · Quả mâm xôi thường màu đỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...