Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mulberry

/ˈmʌlˌbɛr.i/ A2

Nghĩa

Quả dâu tằm n

Định nghĩa · A small, dark purple fruit from a mulberry tree.

“They pick mulberries from the tree in the garden.”Họ hái quả dâu tằm từ cây trong vườn.

“Mulberries stain your fingers purple.”Quả dâu tằm nhuộm tím ngón tay.

Mẹo IELTS · Nói về trái cây khi sử dụng từ này.

Ghi chú · Dâu tằm dùng nuôi tằm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...