Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Raisin

/ˈreɪ.zən/ A2

Nghĩa

Nho khô n

Định nghĩa · A dried grape used in cooking or as a snack.

“I like to eat raisins as a healthy snack every day.”Tôi thích ăn nho khô như một món ăn nhẹ lành mạnh mỗi ngày.

“She added raisins to the oatmeal.”Cô ấy thêm nho khô vào cháo yến mạch.

Đồng nghĩa dried grape
Cấu tạoTừ 'raisin' xuất phát từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả món ăn trong IELTS Writing.

Ghi chú · Nho khô thường dùng trong bánh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...