Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

up

/ʌp/ A1

Nghĩa

lên giới từ

Định nghĩa · Indicates direction towards a higher position.

“Please stand up.”Xin vui lòng đứng lên.

“The balloon went up into the sky.”Chiếc bóng bay lên trời.

Đồng nghĩa higherabove
Trái nghĩa down
Cụm hay dùng look upgive upstand up

Mẹo IELTS · Sử dụng 'up' để mô tả sự tăng trưởng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hướng đi lên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...