Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lychee

/ˈlaɪ.tʃiː/ A2

Nghĩa

Quả vải n

Định nghĩa · A tropical fruit with a sweet, juicy flesh.

“Lychee is a sweet fruit that grows in warm places.”Quả vải là một loại trái cây ngọt, mọc ở những nơi ấm áp.

“Lychee is a popular summer fruit in Asia.”Vải là loại trái cây mùa hè phổ biến ở châu Á.

Đồng nghĩa litchi

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Số nhiều là lychees; vỏ đỏ, thịt trắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...