Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tamarind

/ˈtæm.ər.ɪnd/ A2

Nghĩa

Quả me n

Định nghĩa · A pod-like fruit with a sweet and tangy taste.

“Tamarind is used in many dishes for its sour taste.”Quả me được sử dụng trong nhiều món ăn vì vị chua của nó.

“Tamarind gives a sour taste to dishes.”Me tạo vị chua cho món ăn.

Mẹo IELTS · Nói về gia vị để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Vị chua; dùng trong nấu ăn và kẹo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...