Từ vựng A2

Chủ đề nang-luong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nuclear reactor

/ˈnjuː.kliər riˈæktər/ A2

Nghĩa

Lò phản ứng hạt nhân n.phr

Định nghĩa · A facility that uses nuclear reactions to generate energy.

“The nuclear reactor provides power to many homes.”Lò phản ứng hạt nhân cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà.

“The nuclear reactor generates electricity.”Lò phản ứng hạt nhân tạo ra điện.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ năng lượng.

Ghi chú · Lò phản ứng hạt nhân, sản xuất năng lượng

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...