Từ vựng A2

Chủ đề nang-luong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Turbine

/ˈtɜr.baɪn/ A2

Nghĩa

Tua-bin n

Định nghĩa · A machine that converts energy into mechanical power.

“The turbine generates electricity for the whole city.”Tua-bin sản xuất điện cho toàn thành phố.

“The turbine generates electricity.”Tua bin gió ngày càng phổ biến.

Đồng nghĩa generatormachine
Cấu tạoTừ 'turbine' không có thành phần khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ và năng lượng.

Ghi chú · Tua bin quay để phát điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...