Từ vựng A2

Chủ đề nang-luong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transformer

/trænsˈfɔːrmər/ A2

Nghĩa

máy biến áp n

Định nghĩa · A device that changes electrical voltage.

“The transformer changes high voltage electricity to low voltage.”Máy biến thế chuyển đổi điện áp cao thành điện áp thấp.

“The transformer converts voltage for safe use.”Máy biến thế chuyển đổi điện áp để sử dụng an toàn.

Mẹo IELTS · Đề cập đến máy biến thế trong các bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Thiết bị điện, không phải 'người biến đổi'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...