Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

finger

/ˈfɪŋɡər/ A1 phổ biến #360

Nghĩa

Ngón tay n.

Định nghĩa · The digit extending from your hand, used for grasping.

“I cut my finger.”Tôi cắt phải ngón tay.

“She cut her finger while cooking.”Cô ấy bị đứt ngón tay khi nấu ăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả cơ thể trong IELTS.

Ghi chú · Động từ 'finger' = sờ mó, chỉ trỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...