Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

managing director

/ˈmæn.ɪ.dʒɪŋ dɪˈrɛktər/ A2

Nghĩa

Giám đốc điều hành n.phr

Định nghĩa · A person who runs a company or organization.

“The managing director makes important decisions for the company.”Giám đốc điều hành đưa ra những quyết định quan trọng cho công ty.

“The Managingdirector made the final decision.”Giám đốc điều hành đưa ra quyết định cuối cùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện vai trò lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Giám đốc điều hành, lãnh đạo công ty

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...