Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ceo

/ˌsiː iː ˈoʊ/ phổ biến #2210

Nghĩa thường dùng

giám đốc điều hành danh từ

“The CEO announced the new company policies.”Giám đốc điều hành đã công bố các chính sách mới của công ty.

Biến thể từ ceos số nhiều
Đồng nghĩa executivedirectorchief
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ceo

//

* danh từ
  • viết tắt của Chief Executive Officer
  • Người lãnh đạo cao nhất trong một công ty hoặc một tổ chức, chịu trách nhiệm thực hiện hàng ngày các chính sách của hội đồng quản trị
  • danh từ, viết tắt của Chief Executive Officer
  • Người lãnh đạo cao nhất trong một công ty hoặc một tổ chức, chịu trách nhiệm thực hiện hàng ngày các chính sách của hội đồng quản trị
Định nghĩa tiếng Anh

n the corporate executive responsible for the operations of the firm; reports to a board of directors; may appoint other managers (including a president)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...