Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hairdresser

/ˈhɛərˌdrɛs.ər/ A2

Nghĩa

Thợ cắt tóc n

Định nghĩa · A person who cuts and styles hair.

“I go to the hairdresser every month to cut my hair.”Tôi đến thợ cắt tóc mỗi tháng để cắt tóc.

“The hairdresser gave me a new haircut.”Thợ cắt tóc đã cắt cho tôi kiểu tóc mới.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thợ cắt tóc trong các bài viết về làm đẹp.

Ghi chú · Thợ cắt tóc, thường làm việc ở tiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...