Vet
/vɛt/ A2
Nghĩa
Bác sĩ thú y
n
Định nghĩa · A doctor who treats animals.
“The vet takes care of sick animals at the clinic.”Bác sĩ thú y chăm sóc những con vật ốm ở phòng khám.
“The vet vaccinated my dog.”Bác sĩ thú y đã tiêm phòng cho chó của tôi.
Đồng nghĩa
veterinariananimal doctor
Cụm hay dùng
take pet to vetvet clinicvet checkup
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghề nghiệp trong IELTS.
Ghi chú · Bác sĩ thú y, chữa bệnh cho động vật.