Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sanitation worker

/ˌsænɪˈteɪ.ʃən ˈwɜːrkər/ A2

Nghĩa

Lao công n.phr

Định nghĩa · A person who cleans public places and collects waste.

“The sanitation worker cleans the streets every morning.”Lao công dọn dẹp đường phố mỗi sáng.

“The Sanitationworker cleans the streets daily.”Lao công dọn dẹp đường phố hàng ngày.

Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Lao công vệ sinh, thu gom rác thải

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...