Kho từ › technology › Cutting-edge gadgets

Cutting-edge gadgets ID 750352

B2 n.phr 📁 technology IELTS
Các công cụ tiên tiến
Cutting-edge gadgets such as smartphones and computers facilitate global communication.
→ Các công cụ tiên tiến như điện thoại thông minh và máy tính tạo điều kiện giao tiếp toàn cầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...