Kho từ › society › Gender imbalance

Gender imbalance ID 557549

B2 n.phr 📁 society IELTS
Mất cân bằng giới tính
Gender imbalance, an issue where the male population is significantly larger than the female, is happening in many Asian countries.
→ Sự mất cân bằng giới tính, một vấn đề với dân số nam lớn hơn đáng kể so với nữ đang diễn ra trên nhiều nước châu Á.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...