EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
TOEIC
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
TOEIC
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› society › Gender imbalance
Gender imbalance
ID
557549
B2
n.phr
📁 society
IELTS
Mất cân bằng giới tính
Gender imbalance, an issue where the male population is significantly larger than the female, is happening in many Asian countries.
→ Sự mất cân bằng giới tính, một vấn đề với dân số nam lớn hơn đáng kể so với nữ đang diễn ra trên nhiều nước châu Á.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Social welfare
Phúc lợi xã hội
Illegal immigration
Nhập cư bất hợp pháp
Antisocial habit
Thói quen chống đối xã hội
Develop social skills
Phát triển các kỹ năng xã hội
Family planning
Kế hoạch hóa gia đình
Living condition
Điều kiện sống
State pension
Lương hưu
A burden on society
Gánh nặng xã hội
Có trong các bộ
✍️
02. Society
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...