Kho từ › society › Living condition

Living condition ID 964038

B2 n.phr 📁 society IELTS
Điều kiện sống
The government has made an effort to improve living conditions for the poor.
→ Chính phủ đã nỗ lực cải thiện điều kiện sống cho người nghèo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...