EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
TOEIC
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
TOEIC
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› space › Exposure to natural dangers
Exposure to natural dangers
ID
321698
B2
n.phr
📁 space
IELTS
Tiếp xúc với các mối nguy hiểm tự nhiên
Astronauts face exposure to natural dangers such as radiation and microgravity during space missions.
→ Các phi hành gia đối mặ với việc tiếp xúc các mố nguy hiểm tự nhiên như phóng xạ và vi trọng lực trong suốt các sứ mệnh vũ trụ.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Conduct space research
Tiến hành nghiên cứu không gian
Space traffic management
Quản lý giao thông không gian
Habitable planets
Hành tinh có thể sinh sống
Satellite television
Truyền hình vệ tinh
Unmanned spacecraft
Tàu vũ trụ không người lái
Scientific theories
Lý thuyết khoa học
Broadcast signals into outer space
Truyền tín hiệu ra ngoài không gian
Confined spaces
Không gian hạn chế
Có trong các bộ
✍️
03. Space
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...