Kho từ › space › Exposure to natural dangers

Exposure to natural dangers ID 321698

B2 n.phr 📁 space IELTS
Tiếp xúc với các mối nguy hiểm tự nhiên
Astronauts face exposure to natural dangers such as radiation and microgravity during space missions.
→ Các phi hành gia đối mặ với việc tiếp xúc các mố nguy hiểm tự nhiên như phóng xạ và vi trọng lực trong suốt các sứ mệnh vũ trụ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...