Kho từ › space › Exposure to natural dangers

Exposure to natural dangers

B2 n.phr 📁 space IELTS
Tiếp xúc với các mối nguy hiểm tự nhiên
UK · US
Being in contact with natural threats.
Astronauts face exposure to natural dangers such as radiation and microgravity during space missions.
→ Các phi hành gia đối mặ với việc tiếp xúc các mố nguy hiểm tự nhiên như phóng xạ và vi trọng lực trong suốt các sứ mệnh vũ trụ.
Exposure to natural dangers can be harmful.→ Tiếp xúc với các mối nguy hiểm tự nhiên có thể gây hại.
Đồng nghĩa
riskhazard
Collocations
exposure to elementsexposure to toxins
🎯 IELTS: Thảo luận về an toàn trong môi trường tự nhiên.
Liên quan đến an toàn môi trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...