Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Go on a diet

B2 IELTS

Nghĩa

Ăn kiêng n.phr

Định nghĩa · To restrict food intake for weight loss.

“Nowadays, people often go on a diet to lose weight.”Ngày nay, mọi người thường ăn kiêng để giảm cân.

“Many people go on a diet to lose weight.”Nhiều người ăn kiêng để giảm cân.

Mẹo IELTS · Nói về chế độ ăn kiêng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giảm cân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...