Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Build up Resistance

B2 IELTS

Nghĩa

Tăng cường sức đề kháng n.phr

Định nghĩa · To strengthen the body's ability to fight illness.

“Regular exercise helps build up resistance to common illnesses.”Tập thể dục thường xuyên giúp tăng cường sức đề kháng trước các bệnh thông thường.

“Eating fruits helps build up resistance to diseases.”Ăn trái cây giúp tăng cường sức đề kháng với bệnh tật.

Mẹo IELTS · Nói về sức đề kháng trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...