Kho từ › health › In an effort to

In an effort to ID 608227

B2 n.phr 📁 health IELTS
Trong một nỗ lực để
In an effort to lose weight, people started exercising regularly and eating healthier.
→ Trong một nỗ lực giảm cân, mọi người bắt đầu tập thể dục thường xuyên và ăn uống lành mạnh hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...