Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A course of Medication

B2 IELTS

Nghĩa

Liệu trình thuốc n.phr

Định nghĩa · A set of medicines taken for a specific health issue.

“The doctor prescribed a course of medication to treat the infection.”Bác sĩ đã kê đơn một liệu trình thuốc để điều trị nhiễm trùng.

“He followed a strict course of medication for his illness.”Anh ấy đã tuân theo một liệu trình thuốc nghiêm ngặt cho bệnh của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về phương pháp điều trị trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong y tế để chỉ liệu trình điều trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...