Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Relieve pressure/ stress

B2 IELTS

Nghĩa

Giải tỏa áp lực /căng thẳng n.phr

Định nghĩa · To lessen feelings of stress or tension.

“Taking a walk in nature can help relieve pressure.”Đi dạo giữa thiên nhiên có thể giúp giải tỏa áp lực.

“Yoga can help relieve pressure after a long day.”Yoga có thể giúp giải tỏa áp lực sau một ngày dài.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách giải tỏa áp lực trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ phương pháp giảm căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...