Relieve pressure/ stress
Nghĩa
Định nghĩa · To lessen feelings of stress or tension.
“Taking a walk in nature can help relieve pressure.”Đi dạo giữa thiên nhiên có thể giúp giải tỏa áp lực.
“Yoga can help relieve pressure after a long day.”Yoga có thể giúp giải tỏa áp lực sau một ngày dài.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách giải tỏa áp lực trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ phương pháp giảm căng thẳng.