Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Health benefits

B2 IELTS

Nghĩa

Những lợi ích về sức khỏe n.phr

Định nghĩa · Positive effects or advantages for health.

“Regular exercise has numerous health benefits, including improved cardiovascular fitness and enhanced mental well-being.”Tập thể dục thường xuyên mang lại nhiều lợi ích về sức khỏe, bao gồm cải thiện sức khỏe tim mạch và nâng cao sức khỏe tinh thần.

“Regular exercise has many health benefits.”Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích về sức khỏe.

Mẹo IELTS · Liệt kê lợi ích sức khỏe trong bài viết về lối sống.

Ghi chú · Dùng để chỉ những lợi ích cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...