Health benefits
Nghĩa
Định nghĩa · Positive effects or advantages for health.
“Regular exercise has numerous health benefits, including improved cardiovascular fitness and enhanced mental well-being.”Tập thể dục thường xuyên mang lại nhiều lợi ích về sức khỏe, bao gồm cải thiện sức khỏe tim mạch và nâng cao sức khỏe tinh thần.
“Regular exercise has many health benefits.”Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích về sức khỏe.
Mẹo IELTS · Liệt kê lợi ích sức khỏe trong bài viết về lối sống.
Ghi chú · Dùng để chỉ những lợi ích cho sức khỏe.