Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Provide health education

B2 IELTS

Nghĩa

Cung cấp giáo dục về sức khỏe v.phr

Định nghĩa · To give information about health topics to people.

“The government aims to provide health education to raise awareness about preventive measures and healthy lifestyles.”Chính phủ đặt mục tiêu cung cấp giáo dục về sứ khỏe để nâng cao nhận thức về các biện pháp phòng ngừa và lối sống lành mạnh.

“Schools should provide health education to students.”Các trường học nên cung cấp giáo dục về sức khỏe cho học sinh.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của giáo dục sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc giáo dục về sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...