Kho từ › environment › To destroy the natural habitats

To destroy the natural habitats

B2 n.phr 📁 environment IELTS
Phá hủy môi trường sống tự nhiên
UK · US
To damage or eliminate natural living spaces for wildlife.
Unwanted water being disposed of into rivers and lakes would destroy the natural habitats of hundreds of species.
→ Nước chưa qua xử lý mà được thải ra sông, hồ sẽ làm phá hủy môi trường sống tự nhiên của hàng trăm loài vật.
Construction can destroy the natural habitats of animals.→ Xây dựng có thể phá hủy môi trường sống tự nhiên của động vật.
Đồng nghĩa
damage habitatsruin ecosystems
Collocations
destroy natural habitats quicklydestroy natural habitats for development
🎯 IELTS: Nói về việc phá hủy môi trường sống trong IELTS khi thảo luận về bảo vệ động vật.
Dùng để chỉ việc phá hủy môi trường sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...