Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Exhaust fumes

B2 IELTS

Nghĩa

Khí thải n.phr

Định nghĩa · Gases released from vehicles that are harmful to the environment.

“Car-free days can help reduce the amount of exhaust fumes from vehicles.”Những ngày không có ô tô có thể giúp giảm lượng khí thải từ các phương tiện giao thông.

“Exhaust fumes can cause air pollution.”Khí thải có thể gây ô nhiễm không khí.

Mẹo IELTS · Nói về khí thải trong bối cảnh ô nhiễm không khí trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ khí thải từ xe cộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...