Kho từ › environment › Soil erosion

Soil erosion ID 523618

B2 n.phr 📁 environment IELTS
Xói mòn đất
Uncontrolled deforestation can lead to soil erosion.
→ Việc phá rừng không kiểm soát có thể dẫn đến xói mòn đất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...