Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Boost on-campus enrolment

B2 IELTS

Nghĩa

Tăng cường tuyển sinh trong trường v.phr

Định nghĩa · To increase the number of students enrolled in a school.

“Universities are implementing various strategies to boost on-campus enrolment, ensuring a diverse student body and vibrant campus life.”Các trường đại học đang thực hiện nhiều chiến lược khác nhau để tăng cường tuyển sinh trong trường, đảm bảo sự đa dạng trong sinh viên và đời sống sinh viên sôi động.

“The university aims to boost on-campus enrolment this year.”Đại học đặt mục tiêu tăng cường tuyển sinh trong trường năm nay.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về giáo dục trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến chính sách giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...