Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hazardous gases

B2 IELTS

Nghĩa

Khí độc hại 9 n.phr

Định nghĩa · Gases that can cause harm to health or the environment.

“Exposure to hazardous gases in industrial settings can result in long-term health complications for workers.”Sự tiếp xúc với khí độc hại trong các môi trường công nghiệp có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe lâu dài cho công nhân.

“Hazardous gases are often found in industrial areas.”Khí độc hại thường được tìm thấy ở các khu công nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an toàn lao động.

Ghi chú · Cần tránh tiếp xúc với khí này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...