Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Indigenous

/in'didʤinəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Bản xứ, địa phương n.phr

Định nghĩa · People or things that are native to a particular place.

“The preservation of indigenous cultures is crucial for maintaining biodiversity and ecological balance in various regions.”Việc bảo tồn các nền văn hóa bản xứ là rất quan trọng để duy trì sự đa dạng sinh học và cân bằng sinh thái ở nhiều khu vực.

“Indigenous cultures have rich traditions and histories.”Các nền văn hóa bản xứ có truyền thống và lịch sử phong phú.

Đồng nghĩa nativelocal

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự đa dạng văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến các nhóm dân tộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...