Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Depression and anxiety

B2 IELTS

Nghĩa

Lo âu và trầm cảm n.phr

Định nghĩa · Mental health issues that include sadness and worry.

“The increasing prevalence of depression and anxiety among adolescents has prompted researchers to explore effective intervention strategies.”Tình trạng gia tăng của lo âu và trầm cảm ở thanh thiếu niên đã thúc đẩy các nhà nghiên cứu khám phá các chiến lược can thiệp hiệu quả.

“Many people suffer from depression and anxiety.”Nhiều người mắc phải lo âu và trầm cảm.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra số liệu thống kê trong bài viết.

Ghi chú · Thường gặp trong xã hội hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...