stomach
Nghĩa
Định nghĩa · The part of your body between your chest and hips.
“My stomach is full.”Bụng tôi no rồi.
“He felt a sharp pain in his stomach after eating.”Anh ấy cảm thấy đau nhói ở bụng sau khi ăn.
Mẹo IELTS · Mô tả cảm giác trong bài nói về sức khỏe.
Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và cảm giác.