Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stomach

/ˈstʌmək/ A1 phổ biến #445

Nghĩa

Bụng n.

Định nghĩa · The part of your body between your chest and hips.

“My stomach is full.”Bụng tôi no rồi.

“He felt a sharp pain in his stomach after eating.”Anh ấy cảm thấy đau nhói ở bụng sau khi ăn.

Đồng nghĩa bellyabdomen

Mẹo IELTS · Mô tả cảm giác trong bài nói về sức khỏe.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và cảm giác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...