Kho từ › health › Sustainable eating

Sustainable eating

B2 n.phr 📁 health IELTS
Ăn uống bền vững
UK · US
Eating habits that are environmentally friendly and healthy.
Promoting sustainable eating habits is essential for reducing environmental impact and improving public health outcomes.
→ Thúc đẩy thói quen ăn uống bền vững là điều cần thiết để giảm tác động đến môi trường và cải thiện kết quả sức khoẻ cộng đồng.
Sustainable eating helps protect the planet.→ Ăn uống bền vững giúp bảo vệ hành tinh.
Đồng nghĩa
eco-friendly eatingsustainable diet
Collocations
sustainable eating practicessustainable eating habits
🎯 IELTS: Nên nêu ví dụ về thực phẩm bền vững.
Liên quan đến bảo vệ môi trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...