EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› health › A panoply of metabolic disorders
A panoply of metabolic disorders
B2
n.phr
📁 health
IELTS
Các bệnh rối loạn chuyển hoá
UK
·
US
A wide variety of disorders affecting metabolism.
The study identified a panoply of metabolic disorders that are increasingly prevalent in modern urban populations.
→ Nghiên cứu đã xác định một loạt các bệnh rối loạn chuyển hoá ngày càng phổ biến trong các quần thể đô thị hiện đại.
There is a panoply of metabolic disorders to consider.
→ Có nhiều bệnh rối loạn chuyển hoá cần xem xét.
Đồng nghĩa
variety
range
Collocations
panoply of options
panoply of symptoms
🎯
IELTS:
Nên sử dụng để mô tả sự đa dạng trong bài viết.
Dùng để chỉ sự đa dạng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
A healthy and balanced diet
Một chế độ ăn uống cân bằng và lành mạnh
Dairy products
Sản phẩm từ sữa
In an effort to
Trong một nỗ lực để
Stay healthy/ Keep fit/
Giữ sức khỏe / Giữ gìn sự cân đối
Maintain fitness
Duy trì vóc dáng
Fitness centre
Trung tâm thể dục
Sports/ Entertainment Facilities
Thiết bị giải trí/ thể thao
Build up Resistance
Tăng cường sức đề kháng
Có trong các bộ
📖
05. Health
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...